riêu cua

  1. dt Canh nấu bằng nước giã cua: Mùa nực, ông ấy thích ăn riêu cua.
  2. tt Hào nhoáng bề ngoài: Màu mỡ .
riêu cua
Mùa hè, bà nội nấu một nồi riêu cua thơm phức.